Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người tham gia giao thông" (1)
người tham gia giao thông
Tiếng Anh
Danh từroad user, traffic participant
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
The Traffic Police Department requests road users to comply with traffic regulations.
Từ liên quan "người tham gia giao thông" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "người tham gia giao thông" (1)
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
The Traffic Police Department requests road users to comply with traffic regulations.
